cơ hàn

cơ hàn

Họ sống một cuộc sống cơ hàn trong căn nhà tồi tàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghèo đói, thiếu thốn, chịu cảnh đói rét: " hàn" mô tả trạng thái sống trong cảnh nghèo khổ, không đủ cơm ăn áo mặc, phải chịu đựng đói lạnh.
dụ sử dụng
  • (Gia đình đó luôntrong tình trạng nghèo đói, thiếu thốn.)
  • (Những người nông dân nghèo khổ phải lao động cực nhọc để mưu sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cảnh hàn": hoàn cảnh sống thiếu thốn, nghèo khổ.
    • Cảnh hàn khiến con người ta dễ sinh ra bệnh tật. (Hoàn cảnh nghèo đói làm con người dễ mắc bệnh.)
  • "sống hàn": trải qua cuộc sống thiếu thốn, vất vả.
    • Họ đã sống hàn suốt những năm tháng chiến tranh. (Họ trải qua cuộc sống đói rét trong suốt thời kỳ chiến tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): đói, thiếu ăn.
    • nhỡ: đói rét, không nơi nương tựa.
  • Hàn (tính từ): lạnh, rét.
    • Hàn khí: khí lạnh.
  • Bần hàn (tính từ): nghèo khó, thiếu thốnđồng nghĩa với " hàn".
    • Cuộc sống bần hàn khiến anh ấy phải bỏ học. (Cuộc sống nghèo khó buộc anh ấy phải thôi học.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghèo khổ: thiếu thốn về vật chất, không điều kiện sống tốt.
  • Đói rét: thiếu ăn thiếu mặc, chịu cảnh lạnh lẽo.
  • Khốn khó: gặp nhiều khó khăn, vất vả trong cuộc sống.
Thành ngữ liên quan
  • hàn lầm than: cảnh nghèo đói đau khổ tột cùng.
    • Nhân dân dưới chế độ sống trong cảnh hàn lầm than. (Người dân thời trước trải qua cuộc sống nghèo đói khổ cực.)